TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鷬

huáng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 鳥 (điểu) · bộ số 196 Số nét: 22

鷬 nghĩa là Chim vàng anh gáy đen (Oriolus chinensis).

Nghĩa của 鷬

huáng

  1. Chim vàng anh gáy đen (Oriolus chinensis)

Câu hỏi thường gặp

鷬 nghĩa là gì?

鷬 (huáng) nghĩa là Chim vàng anh gáy đen (Oriolus chinensis).

鷬 đọc thế nào?

鷬 đọc là huáng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.