TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鸟

HSK 3HSK 3.0 cấp 2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
niǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鳥

Âm Hán Việt ĐIỂU
Bộ thủ: 鸟 (điểu) · bộ số 196 Số nét: 5 Cấu tạo: ⿴乌丶 Mọi âm Hán Việt của chữ: điểu Lượng từ đi kèm: 只 (zhī), 群 (qún)

鸟 nghĩa là chim.

Nghĩa của 鸟

niǎo

ĐIỂUphồn thể 鳥
  1. Chim
  2. Bộ "chim" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 196)
  3. tiếng địa phương Để ý đến
  4. nhấn mạnh Chết tiệt

diǎo

ĐIỂUphồn thể 鳥
  1. Dương vật
  2. Biến thể của 屌 (diǎo)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 鸟

Đồng nghĩa

Từ ghép có 鸟

Thành ngữ có 鸟

  • 惊弓之鸟 — Chim hoảng sợ chỉ vì tiếng dây cung
  • 鸟语花香 — Chim hót hoa thơm (thành ngữ); nghĩa bóng: sự mê say của ngày xuân tươi đẹp
  • 作鸟兽散 — Chạy tán loạn như chim thú
  • 一石二鸟 — Một mũi tên trúng hai đích
  • 鸟尽弓藏 — Chim hết thì cất cung (thành ngữ); nghĩa bóng: trừ khử người khi họ đã hết giá trị lợi dụng
  • 九头鸟 — Chim huyền thoại có chín đầu
  • 火烈鸟 — Chim hồng hạc
  • 鸟枪换炮 — Súng săn chim thay bằng đại bác (thành ngữ); trang bị cải thiện đáng kể
  • 鸟兽散 — Tan tác như chim muông
  • 知更鸟 — Chim cổ đỏ
  • 笨鸟先飞 — Chim vụng bay sớm (thành ngữ); nghĩa bóng: làm việc chăm chỉ để bù đắp cho khả năng có hạn
  • 乌鸟私情 — Lòng hiếu thảo của chim quạ (nuôi dưỡng cha mẹ già)
  • 出头鸟 — Nổi bật (trong một nhóm)
  • 如鸟兽散 — Chạy tán loạn như chim thú
  • 笼鸟槛猿 — Chim trong lồng, khỉ trong chuồng (thành ngữ); tù nhân

Câu ví dụ với 鸟

  • 我昨天早上看到了很多鸟。 Hôm qua tôi nhìn thấy rất nhiều chim. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9953372
  • 我宁愿是一只鸟胜过一条鱼。 Tôi thà làm chim còn hơn làm cá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #881857
  • 那只鸟凭借自己巨大的翅膀能飞得很快。 Con chim đấy có thể bay rất nhanh nhờ có đôi cánh lớn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2085116

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

鸟 nghĩa là gì?

鸟 (niǎo, diǎo) nghĩa là chim.

鸟 đọc thế nào?

鸟 đọc là niǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 鸟 là gì?

Âm Hán Việt của 鸟 là "điểu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.