鸟
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 鳥
Bộ thủ: 鸟 (điểu) · bộ số 196 Số nét: 5 Cấu tạo: ⿴乌丶 Mọi âm Hán Việt của chữ: điểu Lượng từ đi kèm: 只 (zhī), 群 (qún)
鸟 nghĩa là chim.
Nghĩa của 鸟
niǎo
ĐIỂUphồn thể 鳥- Chim
- Bộ "chim" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 196)
- tiếng địa phương Để ý đến
- nhấn mạnh Chết tiệt
diǎo
ĐIỂUphồn thể 鳥- Dương vật
- Biến thể của 屌 (diǎo)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 鸟
Đồng nghĩa
Từ ghép có 鸟
Thành ngữ có 鸟
- 惊弓之鸟 — Chim hoảng sợ chỉ vì tiếng dây cung
- 鸟语花香 — Chim hót hoa thơm (thành ngữ); nghĩa bóng: sự mê say của ngày xuân tươi đẹp
- 作鸟兽散 — Chạy tán loạn như chim thú
- 一石二鸟 — Một mũi tên trúng hai đích
- 鸟尽弓藏 — Chim hết thì cất cung (thành ngữ); nghĩa bóng: trừ khử người khi họ đã hết giá trị lợi dụng
- 九头鸟 — Chim huyền thoại có chín đầu
- 火烈鸟 — Chim hồng hạc
- 鸟枪换炮 — Súng săn chim thay bằng đại bác (thành ngữ); trang bị cải thiện đáng kể
- 鸟兽散 — Tan tác như chim muông
- 知更鸟 — Chim cổ đỏ
- 笨鸟先飞 — Chim vụng bay sớm (thành ngữ); nghĩa bóng: làm việc chăm chỉ để bù đắp cho khả năng có hạn
- 乌鸟私情 — Lòng hiếu thảo của chim quạ (nuôi dưỡng cha mẹ già)
- 出头鸟 — Nổi bật (trong một nhóm)
- 如鸟兽散 — Chạy tán loạn như chim thú
- 笼鸟槛猿 — Chim trong lồng, khỉ trong chuồng (thành ngữ); tù nhân
Câu ví dụ với 鸟
- 我昨天早上看到了很多鸟。 Hôm qua tôi nhìn thấy rất nhiều chim. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9953372
- 我宁愿是一只鸟胜过一条鱼。 Tôi thà làm chim còn hơn làm cá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #881857
- 那只鸟凭借自己巨大的翅膀能飞得很快。 Con chim đấy có thể bay rất nhanh nhờ có đôi cánh lớn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2085116
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
鸟 nghĩa là gì?
鸟 (niǎo, diǎo) nghĩa là chim.
鸟 đọc thế nào?
鸟 đọc là niǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 鸟 là gì?
Âm Hán Việt của 鸟 là "điểu".