TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鸟枪

niǎoqiāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鳥槍

Âm Hán Việt ĐIỂU THƯƠNG

鸟枪 nghĩa là súng hỏa mai, súng săn.

Nghĩa của 鸟枪

niǎoqiāng

ĐIỂU THƯƠNGDanh từphồn thể 鳥槍
  1. Súng hỏa mai
  2. Súng săn (súng shotgun)
  3. Súng hơi

Thành ngữ có 鸟枪

  • 鸟枪换炮 — Súng săn chim thay bằng đại bác (thành ngữ); trang bị cải thiện đáng kể

Câu hỏi thường gặp

鸟枪 nghĩa là gì?

鸟枪 (niǎoqiāng) nghĩa là súng hỏa mai, súng săn.

鸟枪 đọc thế nào?

鸟枪 đọc là niǎoqiāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 鸟枪 là gì?

Âm Hán Việt của 鸟枪 là "điểu thương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.