TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鸟巢

niǎocháo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鳥巢

Âm Hán Việt ĐIỂU SÀO
Lượng từ đi kèm: 只 (zhī)

鸟巢 nghĩa là tổ chim.

Nghĩa của 鸟巢

niǎocháo

ĐIỂU SÀODanh từ, Tên riêngphồn thể 鳥巢
  1. Tổ chim
  2. Biệt danh của sân vận động Olympic Bắc Kinh 2008

Câu hỏi thường gặp

鸟巢 nghĩa là gì?

鸟巢 (niǎocháo) nghĩa là tổ chim.

鸟巢 đọc thế nào?

鸟巢 đọc là niǎocháo (pinyin).

Âm Hán Việt của 鸟巢 là gì?

Âm Hán Việt của 鸟巢 là "điểu sào".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.