鸟巢
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 鳥巢
Lượng từ đi kèm: 只 (zhī)
鸟巢 nghĩa là tổ chim.
Nghĩa của 鸟巢
niǎocháo
ĐIỂU SÀODanh từ, Tên riêngphồn thể 鳥巢- Tổ chim
- Biệt danh của sân vận động Olympic Bắc Kinh 2008
Câu hỏi thường gặp
鸟巢 nghĩa là gì?
鸟巢 (niǎocháo) nghĩa là tổ chim.
鸟巢 đọc thế nào?
鸟巢 đọc là niǎocháo (pinyin).
Âm Hán Việt của 鸟巢 là gì?
Âm Hán Việt của 鸟巢 là "điểu sào".