TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鸟眼纹

niǎoyǎnwén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鳥眼紋

Âm Hán Việt ĐIỂU NHÃN VĂN

鸟眼纹 nghĩa là mắt chim.

Nghĩa của 鸟眼纹

niǎoyǎnwén

ĐIỂU NHÃN VĂNphồn thể 鳥眼紋
  1. Mắt chim (tên công ty phổ biến)

Câu hỏi thường gặp

鸟眼纹 nghĩa là gì?

鸟眼纹 (niǎoyǎnwén) nghĩa là mắt chim.

鸟眼纹 đọc thế nào?

鸟眼纹 đọc là niǎoyǎnwén (pinyin).

Âm Hán Việt của 鸟眼纹 là gì?

Âm Hán Việt của 鸟眼纹 là "điểu nhãn văn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.