TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鸟瞰

niǎokàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鳥瞰

鸟瞰 nghĩa là Có cái nhìn bao quát từ trên cao.

Nghĩa của 鸟瞰

niǎokàn

Danh từ, Động từphồn thể 鳥瞰
  1. Có cái nhìn bao quát từ trên cao
  2. Quang cảnh từ trên cao
  3. Tổng quan rộng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 鸟瞰

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

鸟瞰 nghĩa là gì?

鸟瞰 (niǎokàn) nghĩa là Có cái nhìn bao quát từ trên cao.

鸟瞰 đọc thế nào?

鸟瞰 đọc là niǎokàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.