TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

汇总

huìzǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 彙總, 匯總

Âm Hán Việt VỰNG TỔNG

汇总 nghĩa là tổng hợp.

Nghĩa của 汇总

huìzǒng

VỰNG TỔNGphồn thể 彙總
  1. Tổng hợp (dữ liệu, v.v.)

huìzǒng

Danh từ, Động từphồn thể 匯總
  1. Biến thể của 汇总 (huìzǒng)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 汇总

Đồng nghĩa

Từ ghép có 汇总

Câu hỏi thường gặp

汇总 nghĩa là gì?

汇总 (huìzǒng) nghĩa là tổng hợp.

汇总 đọc thế nào?

汇总 đọc là huìzǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 汇总 là gì?

Âm Hán Việt của 汇总 là "vựng tổng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.