TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鸟瞰图

niǎokàntú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鳥瞰圖

鸟瞰图 nghĩa là nhìn từ trên cao.

Nghĩa của 鸟瞰图

niǎokàntú

Danh từphồn thể 鳥瞰圖
  1. Nhìn từ trên cao
  2. Xem thêm 俯瞰图 (fǔkàntú)

Câu hỏi thường gặp

鸟瞰图 nghĩa là gì?

鸟瞰图 (niǎokàntú) nghĩa là nhìn từ trên cao.

鸟瞰图 đọc thế nào?

鸟瞰图 đọc là niǎokàntú (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.