TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鸟篆

niǎozhuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鳥篆

Âm Hán Việt ĐIỂU TRIỆN

鸟篆 nghĩa là chữ triện điểu.

Nghĩa của 鸟篆

niǎozhuàn

ĐIỂU TRIỆNphồn thể 鳥篆
  1. Chữ triện điểu (một dạng trang trí của Đại Triện)

Câu hỏi thường gặp

鸟篆 nghĩa là gì?

鸟篆 (niǎozhuàn) nghĩa là chữ triện điểu.

鸟篆 đọc thế nào?

鸟篆 đọc là niǎozhuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 鸟篆 là gì?

Âm Hán Việt của 鸟篆 là "điểu triện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.