TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鸟类学

niǎolèixué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鳥類學

Âm Hán Việt ĐIỂU LOẠI HỌC

鸟类学 nghĩa là nghiên cứu về chim.

Nghĩa của 鸟类学

niǎolèixué

ĐIỂU LOẠI HỌCDanh từphồn thể 鳥類學
  1. Nghiên cứu về chim

Câu hỏi thường gặp

鸟类学 nghĩa là gì?

鸟类学 (niǎolèixué) nghĩa là nghiên cứu về chim.

鸟类学 đọc thế nào?

鸟类学 đọc là niǎolèixué (pinyin).

Âm Hán Việt của 鸟类学 là gì?

Âm Hán Việt của 鸟类学 là "điểu loại học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.