TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鸟道

niǎodào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鳥道

Âm Hán Việt ĐIỂU ĐẠO

鸟道 nghĩa là Đường chỉ có chim đi được.

Nghĩa của 鸟道

niǎodào

ĐIỂU ĐẠOphồn thể 鳥道
  1. Đường chỉ có chim đi được
  2. Đường dốc nguy hiểm

Câu hỏi thường gặp

鸟道 nghĩa là gì?

鸟道 (niǎodào) nghĩa là Đường chỉ có chim đi được.

鸟道 đọc thế nào?

鸟道 đọc là niǎodào (pinyin).

Âm Hán Việt của 鸟道 là gì?

Âm Hán Việt của 鸟道 là "điểu đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.