TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鸟铳

niǎochòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鳥銃

Âm Hán Việt ĐIỂU SÚNG

鸟铳 nghĩa là súng săn chim.

Nghĩa của 鸟铳

niǎochòng

ĐIỂU SÚNGDanh từphồn thể 鳥銃
  1. Súng săn chim

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 鸟铳

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

鸟铳 nghĩa là gì?

鸟铳 (niǎochòng) nghĩa là súng săn chim.

鸟铳 đọc thế nào?

鸟铳 đọc là niǎochòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 鸟铳 là gì?

Âm Hán Việt của 鸟铳 là "điểu súng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.