TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鸡头米

jītóumǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雞頭米

Âm Hán Việt KÊ ĐẦU MỄ

鸡头米 nghĩa là hạt bát giác, hạt cây khiếm thực.

Nghĩa của 鸡头米

jītóumǐ

KÊ ĐẦU MỄDanh từphồn thể 雞頭米
  1. Hạt bát giác
  2. Hạt cây khiếm thực
  3. Semen euryales (thực vật)
  4. Xem thêm 芡实 (qiànshí)

Câu hỏi thường gặp

鸡头米 nghĩa là gì?

鸡头米 (jītóumǐ) nghĩa là hạt bát giác, hạt cây khiếm thực.

鸡头米 đọc thế nào?

鸡头米 đọc là jītóumǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 鸡头米 là gì?

Âm Hán Việt của 鸡头米 là "kê đầu mễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.