TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鸡婆

jīpó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雞婆

Âm Hán Việt KÊ BÀ

鸡婆 nghĩa là gà mái, gái mại dâm, can thiệp, nhiều chuyện.

Nghĩa của 鸡婆

jīpó

KÊ BÀDanh từphồn thể 雞婆
  1. tiếng địa phương Gà mái; gái mại dâm
  2. Đài Loan, tính từ Can thiệp; nhiều chuyện; (danh từ) người hay xen vào chuyện người khác (từ tiếng Đài Loan 家婆, phát âm Tai-lo [ke-pô])

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 鸡婆

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

鸡婆 nghĩa là gì?

鸡婆 (jīpó) nghĩa là gà mái, gái mại dâm, can thiệp, nhiều chuyện.

鸡婆 đọc thế nào?

鸡婆 đọc là jīpó (pinyin).

Âm Hán Việt của 鸡婆 là gì?

Âm Hán Việt của 鸡婆 là "kê bà".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.