TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鸡毛

jīmáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雞毛

Âm Hán Việt KÊ MAO
Lượng từ đi kèm: 根 (gēn)

鸡毛 nghĩa là lông gà, nhỏ nhặt.

Nghĩa của 鸡毛

jīmáo

KÊ MAODanh từphồn thể 雞毛
  1. Lông gà
  2. Nhỏ nhặt

Thành ngữ có 鸡毛

Câu hỏi thường gặp

鸡毛 nghĩa là gì?

鸡毛 (jīmáo) nghĩa là lông gà, nhỏ nhặt.

鸡毛 đọc thế nào?

鸡毛 đọc là jīmáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 鸡毛 là gì?

Âm Hán Việt của 鸡毛 là "kê mao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.