鸡巴
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 雞巴
鸡巴 nghĩa là cu, dương vật.
Nghĩa của 鸡巴
jība
KÊ BADanh từ, Phó từphồn thể 雞巴- Cu
- Dương vật (tục)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 鸡巴
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 鸡巴
- 我的鸡巴很大! Tôi có cặc to! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #948101
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
鸡巴 nghĩa là gì?
鸡巴 (jība) nghĩa là cu, dương vật.
鸡巴 đọc thế nào?
鸡巴 đọc là jība (pinyin).
Âm Hán Việt của 鸡巴 là gì?
Âm Hán Việt của 鸡巴 là "kê ba".