TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鸡犬升天

jīquǎn shēngtiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雞犬升天

鸡犬升天 nghĩa là (khi một người đạt được giác ngộ và trường sinh), cả gà và chó của họ cũng lên trời cùng.

Nghĩa của 鸡犬升天

jīquǎn shēngtiān

phồn thể 雞犬升天
  1. nghĩa đen, thành ngữ (khi một người đạt được giác ngộ và trường sinh), cả gà và chó của họ cũng lên trời cùng
  2. nghĩa bóng (khi ai đó đạt được quyền lực và ảnh hưởng), họ hàng và bạn bè cũng được lợi
  3. (nửa sau của câu 一人得道,鸡犬升天 (yi1ren2-de2dao4,ji1quan3-sheng1tian1))

Câu hỏi thường gặp

鸡犬升天 nghĩa là gì?

鸡犬升天 (jīquǎn shēngtiān) nghĩa là (khi một người đạt được giác ngộ và trường sinh), cả gà và chó của họ cũng lên trời cùng.

鸡犬升天 đọc thế nào?

鸡犬升天 đọc là jīquǎn shēngtiān (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.