TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鸡眼

jīyǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雞眼

Âm Hán Việt KÊ NHÃN

鸡眼 nghĩa là vết chai chân.

Nghĩa của 鸡眼

jīyǎn

KÊ NHÃNDanh từphồn thể 雞眼
  1. Vết chai chân (ở chân)

Thành ngữ có 鸡眼

Câu hỏi thường gặp

鸡眼 nghĩa là gì?

鸡眼 (jīyǎn) nghĩa là vết chai chân.

鸡眼 đọc thế nào?

鸡眼 đọc là jīyǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 鸡眼 là gì?

Âm Hán Việt của 鸡眼 là "kê nhãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.