Đài Loan Tinh chất gà, nước cốt gà đậm đặc được bán như thuốc bổ
Câu hỏi thường gặp
鸡精 nghĩa là gì?
鸡精 (jījīng) nghĩa là bột nêm gà.
鸡精 đọc thế nào?
鸡精 đọc là jījīng (pinyin).
Âm Hán Việt của 鸡精 là gì?
Âm Hán Việt của 鸡精 là "kê tinh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.