TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鸡血石

jīxuèshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雞血石

Âm Hán Việt KÊ HUYẾT THẠCH

鸡血石 nghĩa là đá huyết, thạch anh đốm đỏ.

Nghĩa của 鸡血石

jīxuèshí

KÊ HUYẾT THẠCHphồn thể 雞血石
  1. Đá huyết
  2. Thạch anh đốm đỏ
  3. Heliotrope (khoáng vật học)

Câu hỏi thường gặp

鸡血石 nghĩa là gì?

鸡血石 (jīxuèshí) nghĩa là đá huyết, thạch anh đốm đỏ.

鸡血石 đọc thế nào?

鸡血石 đọc là jīxuèshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 鸡血石 là gì?

Âm Hán Việt của 鸡血石 là "kê huyết thạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.