TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鸡蛋清

jīdànqīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雞蛋清

Âm Hán Việt KÊ ĐẢN THANH

鸡蛋清 nghĩa là lòng trắng trứng.

Nghĩa của 鸡蛋清

jīdànqīng

KÊ ĐẢN THANHphồn thể 雞蛋清
  1. Lòng trắng trứng

Câu hỏi thường gặp

鸡蛋清 nghĩa là gì?

鸡蛋清 (jīdànqīng) nghĩa là lòng trắng trứng.

鸡蛋清 đọc thế nào?

鸡蛋清 đọc là jīdànqīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 鸡蛋清 là gì?

Âm Hán Việt của 鸡蛋清 là "kê đản thanh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.