TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鸡霍乱

jīhuòluàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雞霍亂

Âm Hán Việt KÊ HOẮC LOẠN

鸡霍乱 nghĩa là Bệnh tả ở gia cầm.

Nghĩa của 鸡霍乱

jīhuòluàn

KÊ HOẮC LOẠNphồn thể 雞霍亂
  1. Bệnh tả ở gia cầm

Câu hỏi thường gặp

鸡霍乱 nghĩa là gì?

鸡霍乱 (jīhuòluàn) nghĩa là Bệnh tả ở gia cầm.

鸡霍乱 đọc thế nào?

鸡霍乱 đọc là jīhuòluàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 鸡霍乱 là gì?

Âm Hán Việt của 鸡霍乱 là "kê hoắc loạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.