TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鸡飞狗跳

jīfēigǒutiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雞飛狗跳

Âm Hán Việt KÊ PHI CẨU KHIÊU

鸡飞狗跳 nghĩa là Nghĩa đen gà bay chó nhảy.

Nghĩa của 鸡飞狗跳

jīfēigǒutiào

KÊ PHI CẨU KHIÊUCụm từphồn thể 雞飛狗跳
  1. thành ngữ Nghĩa đen gà bay chó nhảy
  2. Bóng nghĩa hỗn loạn
  3. Mất trật tự

Câu hỏi thường gặp

鸡飞狗跳 nghĩa là gì?

鸡飞狗跳 (jīfēigǒutiào) nghĩa là Nghĩa đen gà bay chó nhảy.

鸡飞狗跳 đọc thế nào?

鸡飞狗跳 đọc là jīfēigǒutiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 鸡飞狗跳 là gì?

Âm Hán Việt của 鸡飞狗跳 là "kê phi cẩu khiêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.