鸡鸣狗盗 (jīmínggǒudào) nghĩa là Gáy như gà và trộm như chó.
鸡鸣狗盗 đọc thế nào?
鸡鸣狗盗 đọc là jīmínggǒudào (pinyin).
Âm Hán Việt của 鸡鸣狗盗 là gì?
Âm Hán Việt của 鸡鸣狗盗 là "kê minh cẩu đạo".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.