TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鸡鸣狗盗

jīmínggǒudào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雞鳴狗盜

Âm Hán Việt KÊ MINH CẨU ĐẠO

鸡鸣狗盗 nghĩa là Gáy như gà và trộm như chó.

Nghĩa của 鸡鸣狗盗

jīmínggǒudào

KÊ MINH CẨU ĐẠOCụm từphồn thể 雞鳴狗盜
  1. thành ngữ Gáy như gà và trộm như chó
  2. Đồ mánh khóe
  3. Tài năng hữu dụng

Câu hỏi thường gặp

鸡鸣狗盗 nghĩa là gì?

鸡鸣狗盗 (jīmínggǒudào) nghĩa là Gáy như gà và trộm như chó.

鸡鸣狗盗 đọc thế nào?

鸡鸣狗盗 đọc là jīmínggǒudào (pinyin).

Âm Hán Việt của 鸡鸣狗盗 là gì?

Âm Hán Việt của 鸡鸣狗盗 là "kê minh cẩu đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.