鸡飞蛋打 nghĩa là gà thì bay đi, trứng thì vỡ, lỗ nặng.
Nghĩa của 鸡飞蛋打
jīfēidàndǎ
KÊ PHI ĐẢN ĐẢCụm từphồn thể 雞飛蛋打
Gà thì bay đi, trứng thì vỡ
thành ngữ Lỗ nặng
Câu hỏi thường gặp
鸡飞蛋打 nghĩa là gì?
鸡飞蛋打 (jīfēidàndǎ) nghĩa là gà thì bay đi, trứng thì vỡ, lỗ nặng.
鸡飞蛋打 đọc thế nào?
鸡飞蛋打 đọc là jīfēidàndǎ (pinyin).
Âm Hán Việt của 鸡飞蛋打 là gì?
Âm Hán Việt của 鸡飞蛋打 là "kê phi đản đả".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.