TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鸡鹜

jīwù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雞鶩

Âm Hán Việt KÊ VỤ

鸡鹜 nghĩa là Người tầm thường hoặc đê tiện.

Nghĩa của 鸡鹜

jīwù

KÊ VỤphồn thể 雞鶩
  1. Người tầm thường hoặc đê tiện

Câu hỏi thường gặp

鸡鹜 nghĩa là gì?

鸡鹜 (jīwù) nghĩa là Người tầm thường hoặc đê tiện.

鸡鹜 đọc thế nào?

鸡鹜 đọc là jīwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 鸡鹜 là gì?

Âm Hán Việt của 鸡鹜 là "kê vụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.