鸣冤叫屈 (míngyuānjiàoqū) nghĩa là kêu than thảm thiết.
鸣冤叫屈 đọc thế nào?
鸣冤叫屈 đọc là míngyuānjiàoqū (pinyin).
Âm Hán Việt của 鸣冤叫屈 là gì?
Âm Hán Việt của 鸣冤叫屈 là "minh oan khiếu khuất".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.