TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鸣冤叫屈

míngyuānjiàoqū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鳴冤叫屈

Âm Hán Việt MINH OAN KHIẾU KHUẤT

鸣冤叫屈 nghĩa là kêu than thảm thiết.

Nghĩa của 鸣冤叫屈

míngyuānjiàoqū

MINH OAN KHIẾU KHUẤTphồn thể 鳴冤叫屈
  1. Kêu than thảm thiết

Câu hỏi thường gặp

鸣冤叫屈 nghĩa là gì?

鸣冤叫屈 (míngyuānjiàoqū) nghĩa là kêu than thảm thiết.

鸣冤叫屈 đọc thế nào?

鸣冤叫屈 đọc là míngyuānjiàoqū (pinyin).

Âm Hán Việt của 鸣冤叫屈 là gì?

Âm Hán Việt của 鸣冤叫屈 là "minh oan khiếu khuất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.