TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鸣叫

míngjiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鳴叫

Âm Hán Việt MINH KHIẾU

鸣叫 nghĩa là phát ra âm thanh, hót, kêu.

Nghĩa của 鸣叫

míngjiào

MINH KHIẾUĐộng từphồn thể 鳴叫
  1. Phát ra âm thanh
  2. chim, côn trùng, v.v. Hót, kêu, v.v.
  3. còi báo động, còi hơi nước, v.v. Kêu

Câu hỏi thường gặp

鸣叫 nghĩa là gì?

鸣叫 (míngjiào) nghĩa là phát ra âm thanh, hót, kêu.

鸣叫 đọc thế nào?

鸣叫 đọc là míngjiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 鸣叫 là gì?

Âm Hán Việt của 鸣叫 là "minh khiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.