TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鸣枪

míngqiāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鳴槍

Âm Hán Việt MINH THƯƠNG

鸣枪 nghĩa là bắn chỉ thiên.

Nghĩa của 鸣枪

míngqiāng

MINH THƯƠNGĐộng từphồn thể 鳴槍
  1. Bắn chỉ thiên

Câu hỏi thường gặp

鸣枪 nghĩa là gì?

鸣枪 (míngqiāng) nghĩa là bắn chỉ thiên.

鸣枪 đọc thế nào?

鸣枪 đọc là míngqiāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 鸣枪 là gì?

Âm Hán Việt của 鸣枪 là "minh thương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.