TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鸣金收军

míngjīnshōujūn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鳴金收軍

Âm Hán Việt MINH KIM THU QUÂN

鸣金收军 nghĩa là ra lệnh rút lui.

Nghĩa của 鸣金收军

míngjīnshōujūn

MINH KIM THU QUÂNCụm từphồn thể 鳴金收軍
  1. Đánh cồng triệu hồi quân lính (thành ngữ); ra lệnh rút lui

Câu hỏi thường gặp

鸣金收军 nghĩa là gì?

鸣金收军 (míngjīnshōujūn) nghĩa là ra lệnh rút lui.

鸣金收军 đọc thế nào?

鸣金收军 đọc là míngjīnshōujūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 鸣金收军 là gì?

Âm Hán Việt của 鸣金收军 là "minh kim thu quân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.