Đánh cồng triệu hồi quân lính (thành ngữ); ra lệnh rút lui
Câu hỏi thường gặp
鸣金收军 nghĩa là gì?
鸣金收军 (míngjīnshōujūn) nghĩa là ra lệnh rút lui.
鸣金收军 đọc thế nào?
鸣金收军 đọc là míngjīnshōujūn (pinyin).
Âm Hán Việt của 鸣金收军 là gì?
Âm Hán Việt của 鸣金收军 là "minh kim thu quân".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.