TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鸣锣开道

míngluókāidào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鳴鑼開道

Âm Hán Việt MINH LA KHAI ĐẠO

鸣锣开道 nghĩa là đánh cồng khai đường.

Nghĩa của 鸣锣开道

míngluókāidào

MINH LA KHAI ĐẠOphồn thể 鳴鑼開道
  1. Đánh cồng khai đường
  2. nghĩa bóng Mở đường cho cái gì đó

Câu hỏi thường gặp

鸣锣开道 nghĩa là gì?

鸣锣开道 (míngluókāidào) nghĩa là đánh cồng khai đường.

鸣锣开道 đọc thế nào?

鸣锣开道 đọc là míngluókāidào (pinyin).

Âm Hán Việt của 鸣锣开道 là gì?

Âm Hán Việt của 鸣锣开道 là "minh la khai đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.