鸬鹚
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 鸕鶿
鸬鹚 nghĩa là chim cốc.
Nghĩa của 鸬鹚
lúcí
Danh từ, Tên riêngphồn thể 鸕鶿- Chim cốc
Câu hỏi thường gặp
鸬鹚 nghĩa là gì?
鸬鹚 (lúcí) nghĩa là chim cốc.
鸬鹚 đọc thế nào?
鸬鹚 đọc là lúcí (pinyin).
Phồn thể: 鸕鶿
鸬鹚 nghĩa là chim cốc.
鸬鹚 (lúcí) nghĩa là chim cốc.
鸬鹚 đọc là lúcí (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.