TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鸭

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
yā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鴨

Âm Hán Việt ÁP
Bộ thủ: 鸟 (điểu) · bộ số 196 Số nét: 10 Cấu tạo: ⿰甲鸟 Mọi âm Hán Việt của chữ: áp

鸭 nghĩa là Vịt (LT:只 (zhī)).

Nghĩa của 鸭

yā

ÁPphồn thể 鴨
  1. Vịt (LT:只 (zhī))
  2. tiếng lóng Trai mại dâm
  3. Vịt
    • ^北京.烤鴨vịt quay Bắc Kinh
  4. tiếng lóng Mại dâm nam

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 鸭

Đồng nghĩa

Từ ghép có 鸭

Câu ví dụ với 鸭

  • 如水流过鸭背般毫无反应。 Nước đổ đầu vịt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #806688

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

鸭 nghĩa là gì?

鸭 (yā) nghĩa là Vịt (LT:只 (zhī)).

鸭 đọc thế nào?

鸭 đọc là yā (pinyin).

Âm Hán Việt của 鸭 là gì?

Âm Hán Việt của 鸭 là "áp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.