鸭
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 鴨
Bộ thủ: 鸟 (điểu) · bộ số 196 Số nét: 10 Cấu tạo: ⿰甲鸟 Mọi âm Hán Việt của chữ: áp
鸭 nghĩa là Vịt (LT:只 (zhī)).
Nghĩa của 鸭
yā
ÁPphồn thể 鴨- Vịt (LT:只 (zhī))
- tiếng lóng Trai mại dâm
- Vịt
- ^北京.烤鴨vịt quay Bắc Kinh
- tiếng lóng Mại dâm nam
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 鸭
Đồng nghĩa
Từ ghép có 鸭
Câu ví dụ với 鸭
- 如水流过鸭背般毫无反应。 Nước đổ đầu vịt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #806688
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
鸭 nghĩa là gì?
鸭 (yā) nghĩa là Vịt (LT:只 (zhī)).
鸭 đọc thế nào?
鸭 đọc là yā (pinyin).
Âm Hán Việt của 鸭 là gì?
Âm Hán Việt của 鸭 là "áp".