TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鸭掌

yāzhǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鴨掌

Âm Hán Việt ÁP CHƯỞNG

鸭掌 nghĩa là chân vịt.

Nghĩa của 鸭掌

yāzhǎng

ÁP CHƯỞNGDanh từphồn thể 鴨掌
  1. Chân vịt (vuốt)

Câu hỏi thường gặp

鸭掌 nghĩa là gì?

鸭掌 (yāzhǎng) nghĩa là chân vịt.

鸭掌 đọc thế nào?

鸭掌 đọc là yāzhǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 鸭掌 là gì?

Âm Hán Việt của 鸭掌 là "áp chưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.