鸭子
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 鴨子
Lượng từ đi kèm: 只 (zhī)
鸭子 nghĩa là con vịt, nam mại dâm.
Nghĩa của 鸭子
yāzi
ÁP TỬDanh từphồn thể 鴨子- Con vịt
- tiếng lóng Nam mại dâm
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 鸭子
Đồng nghĩa
Từ ghép có 鸭子
Câu hỏi thường gặp
鸭子 nghĩa là gì?
鸭子 (yāzi) nghĩa là con vịt, nam mại dâm.
鸭子 đọc thế nào?
鸭子 đọc là yāzi (pinyin).
Âm Hán Việt của 鸭子 là gì?
Âm Hán Việt của 鸭子 là "áp tử".