TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鸭子

yāzi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鴨子

Âm Hán Việt ÁP TỬ
Lượng từ đi kèm: 只 (zhī)

鸭子 nghĩa là con vịt, nam mại dâm.

Nghĩa của 鸭子

yāzi

ÁP TỬDanh từphồn thể 鴨子
  1. Con vịt
  2. tiếng lóng Nam mại dâm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 鸭子

Đồng nghĩa

Từ ghép có 鸭子

Câu hỏi thường gặp

鸭子 nghĩa là gì?

鸭子 (yāzi) nghĩa là con vịt, nam mại dâm.

鸭子 đọc thế nào?

鸭子 đọc là yāzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 鸭子 là gì?

Âm Hán Việt của 鸭子 là "áp tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.