TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鸮叫

xiāojiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鴞叫

Âm Hán Việt HIÊU KHIẾU

鸮叫 nghĩa là kêu hoặc rú.

Nghĩa của 鸮叫

xiāojiào

HIÊU KHIẾUphồn thể 鴞叫
  1. tiếng cú Kêu hoặc rú

Câu hỏi thường gặp

鸮叫 nghĩa là gì?

鸮叫 (xiāojiào) nghĩa là kêu hoặc rú.

鸮叫 đọc thế nào?

鸮叫 đọc là xiāojiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 鸮叫 là gì?

Âm Hán Việt của 鸮叫 là "hiêu khiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.