鸳鸯锅 nghĩa là Nồi "uyên ương" (lẩu hai ngăn, một bên cay, một bên không cay).
Nghĩa của 鸳鸯锅
yuānyangguō
UYÊN ƯƠNG OADanh từphồn thể 鴛鴦鍋
Nồi "uyên ương" (lẩu hai ngăn, một bên cay, một bên không cay)
Câu hỏi thường gặp
鸳鸯锅 nghĩa là gì?
鸳鸯锅 (yuānyangguō) nghĩa là Nồi "uyên ương" (lẩu hai ngăn, một bên cay, một bên không cay).
鸳鸯锅 đọc thế nào?
鸳鸯锅 đọc là yuānyangguō (pinyin).
Âm Hán Việt của 鸳鸯锅 là gì?
Âm Hán Việt của 鸳鸯锅 là "uyên ương oa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.