TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鸽房

gēfáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鴿房

Âm Hán Việt CÁP PHÒNG

鸽房 nghĩa là chuồng bồ câu.

Nghĩa của 鸽房

gēfáng

CÁP PHÒNGphồn thể 鴿房
  1. Chuồng bồ câu
  2. Chỗ nuôi chim bồ câu đưa thư

Câu hỏi thường gặp

鸽房 nghĩa là gì?

鸽房 (gēfáng) nghĩa là chuồng bồ câu.

鸽房 đọc thế nào?

鸽房 đọc là gēfáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 鸽房 là gì?

Âm Hán Việt của 鸽房 là "cáp phòng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.