TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鸾凤

luánfèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鸞鳳

鸾凤 nghĩa là luân và phượng, vợ chồng.

Nghĩa của 鸾凤

luánfèng

Danh từ, Tính từphồn thể 鸞鳳
  1. Luân và phượng
  2. Vợ chồng
  3. Người đức hạnh
  4. Quân vương
  5. Người đẹp

Câu hỏi thường gặp

鸾凤 nghĩa là gì?

鸾凤 (luánfèng) nghĩa là luân và phượng, vợ chồng.

鸾凤 đọc thế nào?

鸾凤 đọc là luánfèng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.