TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鸿毛泰岱

hóngmáotàidài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鴻毛泰岱

Âm Hán Việt HỒNG MAO THÁI ĐẠI

鸿毛泰岱 nghĩa là nhẹ như lông ngỗng, nặng như núi thái.

Nghĩa của 鸿毛泰岱

hóngmáotàidài

HỒNG MAO THÁI ĐẠIphồn thể 鴻毛泰岱
  1. Nhẹ như lông ngỗng, nặng như núi Thái (thành ngữ); không đáng kể với người này, là vấn đề sống chết với người khác

Câu hỏi thường gặp

鸿毛泰岱 nghĩa là gì?

鸿毛泰岱 (hóngmáotàidài) nghĩa là nhẹ như lông ngỗng, nặng như núi thái.

鸿毛泰岱 đọc thế nào?

鸿毛泰岱 đọc là hóngmáotàidài (pinyin).

Âm Hán Việt của 鸿毛泰岱 là gì?

Âm Hán Việt của 鸿毛泰岱 là "hồng mao thái đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.