TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鸿沟

hónggōu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鴻溝

Âm Hán Việt HỒNG CÂU

鸿沟 nghĩa là hố sâu, vực thẳm.

Nghĩa của 鸿沟

hónggōu

HỒNG CÂUDanh từ, Tên riêngphồn thể 鴻溝
  1. nghĩa bóng Hố sâu; vực thẳm; khoảng cách lớn
  2. gốc Kênh Hồng ở Hà Nam, thời cổ đại từng là ranh giới giữa hai nước thù địch Sở 楚 (Chǔ) và Hán 汉 (Hàn)

Câu hỏi thường gặp

鸿沟 nghĩa là gì?

鸿沟 (hónggōu) nghĩa là hố sâu, vực thẳm.

鸿沟 đọc thế nào?

鸿沟 đọc là hónggōu (pinyin).

Âm Hán Việt của 鸿沟 là gì?

Âm Hán Việt của 鸿沟 là "hồng câu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.