TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鸿蒙

hóngméng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鴻蒙

Âm Hán Việt HỒNG MÔNG

鸿蒙 nghĩa là hỗn mang nguyên thủy.

Nghĩa của 鸿蒙

hóngméng

HỒNG MÔNGDanh từphồn thể 鴻蒙
  1. văn học Hỗn mang nguyên thủy (trạng thái trống rỗng trong thần thoại trước khi tạo ra vũ trụ)

Câu hỏi thường gặp

鸿蒙 nghĩa là gì?

鸿蒙 (hóngméng) nghĩa là hỗn mang nguyên thủy.

鸿蒙 đọc thế nào?

鸿蒙 đọc là hóngméng (pinyin).

Âm Hán Việt của 鸿蒙 là gì?

Âm Hán Việt của 鸿蒙 là "hồng mông".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.