TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鸿门宴

Hóngményàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鴻門宴

Âm Hán Việt HỒNG MÔN YẾN

鸿门宴 nghĩa là Tiệc Hồng Môn.

Nghĩa của 鸿门宴

Hóngményàn

HỒNG MÔN YẾNDanh từphồn thể 鴻門宴tên riêng
  1. Tiệc Hồng Môn
  2. nghĩa bóng Bữa tiệc được sắp đặt với mục đích ám sát khách
  3. Một sự kiện nổi tiếng năm 206 TCN khi Lưu Bang, vị hoàng đế tương lai của nhà Hán 刘邦 (Liú Bāng), thoát khỏi âm mưu ám sát của đối thủ Hạng Vũ 项羽 (Xiàng Yǔ)

Câu hỏi thường gặp

鸿门宴 nghĩa là gì?

鸿门宴 (hóngményàn) nghĩa là Tiệc Hồng Môn.

鸿门宴 đọc thế nào?

鸿门宴 đọc là Hóngményàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 鸿门宴 là gì?

Âm Hán Việt của 鸿门宴 là "hồng môn yến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.