TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鹄的

gǔdì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鵠的

鹄的 nghĩa là hồng tâm, mục tiêu.

Nghĩa của 鹄的

gǔdì

phồn thể 鵠的
  1. Hồng tâm
  2. Mục tiêu
  3. Mục đích

Câu hỏi thường gặp

鹄的 nghĩa là gì?

鹄的 (gǔdì) nghĩa là hồng tâm, mục tiêu.

鹄的 đọc thế nào?

鹄的 đọc là gǔdì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.