TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鹅

é giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鵝, 䳘, 鵞

Âm Hán Việt NGA
Bộ thủ: 鸟 (điểu) · bộ số 196 Số nét: 12 Cấu tạo: ⿰我鸟 Mọi âm Hán Việt của chữ: nga Lượng từ đi kèm: 只 (zhī)

鹅 nghĩa là ngỗng.

Nghĩa của 鹅

é

NGAphồn thể 鵝
  1. Ngỗng

é

phồn thể 䳘
  1. Biến thể của 鹅 (é)

é

phồn thể 鵞
  1. Biến thể của 鹅 (é)

Từ ghép có 鹅

Thành ngữ có 鹅

  • 鹅毛大雪 — Tuyết lông ngỗng
  • 千里鹅毛 — Lông ngỗng gửi từ xa (thành ngữ); món quà nhỏ nhưng tấm lòng nặng
  • 杀鸡宰鹅 — Giết gà mổ ngỗng

Câu hỏi thường gặp

鹅 nghĩa là gì?

鹅 (é) nghĩa là ngỗng.

鹅 đọc thế nào?

鹅 đọc là é (pinyin).

Âm Hán Việt của 鹅 là gì?

Âm Hán Việt của 鹅 là "nga".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.