鹊巢鸠占 (quècháojiūzhàn) nghĩa là một người gây dựng, kẻ khác hưởng.
鹊巢鸠占 đọc thế nào?
鹊巢鸠占 đọc là quècháojiūzhàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 鹊巢鸠占 là gì?
Âm Hán Việt của 鹊巢鸠占 là "thước sào cưu chiếm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.