TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鹊巢鸠占

quècháojiūzhàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鵲巢鳩占

Âm Hán Việt THƯỚC SÀO CƯU CHIẾM

鹊巢鸠占 nghĩa là một người gây dựng, kẻ khác hưởng.

Nghĩa của 鹊巢鸠占

quècháojiūzhàn

THƯỚC SÀO CƯU CHIẾMphồn thể 鵲巢鳩占
  1. thành ngữ Một người gây dựng, kẻ khác hưởng
  2. Hưởng thụ khi không tự mình gieo trồng

Câu hỏi thường gặp

鹊巢鸠占 nghĩa là gì?

鹊巢鸠占 (quècháojiūzhàn) nghĩa là một người gây dựng, kẻ khác hưởng.

鹊巢鸠占 đọc thế nào?

鹊巢鸠占 đọc là quècháojiūzhàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 鹊巢鸠占 là gì?

Âm Hán Việt của 鹊巢鸠占 là "thước sào cưu chiếm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.