TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鹊桥

quèqiáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鵲橋

Âm Hán Việt THƯỚC KIỀU

鹊桥 nghĩa là Cầu Ô Thước bắc qua Dải Ngân Hà giữa Ngưu Lang và Chức Nữ 牛郎织女, nơi họ được phép gặp nhau mỗi năm một lần.

Nghĩa của 鹊桥

quèqiáo

THƯỚC KIỀUDanh từphồn thể 鵲橋
  1. Cầu Ô Thước bắc qua Dải Ngân Hà giữa Ngưu Lang và Chức Nữ 牛郎织女, nơi họ được phép gặp nhau mỗi năm một lần

Câu hỏi thường gặp

鹊桥 nghĩa là gì?

鹊桥 (quèqiáo) nghĩa là Cầu Ô Thước bắc qua Dải Ngân Hà giữa Ngưu Lang và Chức Nữ 牛郎织女, nơi họ được phép gặp nhau mỗi năm một lần.

鹊桥 đọc thế nào?

鹊桥 đọc là quèqiáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 鹊桥 là gì?

Âm Hán Việt của 鹊桥 là "thước kiều".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.