鹏
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 鵬
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “bằng” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 鸟 (điểu) · bộ số 196 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: bằng, bàng
鹏 nghĩa là Bằng, chim lớn trong truyền thuyết.
Nghĩa của 鹏
Péng
BẰNGphồn thể 鵬tên riêng- Bằng, chim lớn trong truyền thuyết
- Chim phượng hoàng
Từ ghép có 鹏
Thành ngữ có 鹏
- 鹏程万里 — Điển tích chim bằng bay vạn dặm
Câu hỏi thường gặp
鹏 nghĩa là gì?
鹏 (péng) nghĩa là Bằng, chim lớn trong truyền thuyết.
鹏 đọc thế nào?
鹏 đọc là Péng (pinyin).
Âm Hán Việt của 鹏 là gì?
Âm Hán Việt của 鹏 là "bằng".