Bộ thủ: 鸟 (điểu) · bộ số 196Số nét: 13Cấu tạo: ⿰庚鸟Mọi âm Hán Việt của chữ: canh
鹒 nghĩa là chim hoàng oanh.
Nghĩa của 鹒
gēng
CANHphồn thể 鶊
Chim hoàng oanh
Câu hỏi thường gặp
鹒 nghĩa là gì?
鹒 (gēng) nghĩa là chim hoàng oanh.
鹒 đọc thế nào?
鹒 đọc là gēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 鹒 là gì?
Âm Hán Việt của 鹒 là "canh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.