TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鹕

hú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鶘

Âm Hán Việt HỒ
Bộ thủ: 鸟 (điểu) · bộ số 196 Số nét: 14 Cấu tạo: ⿰胡鸟 Mọi âm Hán Việt của chữ: hồ

鹕 nghĩa là Dùng trong 鹈鹕 (tíhú).

Nghĩa của 鹕

hú

HỒphồn thể 鶘
  1. Dùng trong 鹈鹕 (tíhú)
  2. Động vật học Con bồ nông

Từ ghép có 鹕

Câu hỏi thường gặp

鹕 nghĩa là gì?

鹕 (hú) nghĩa là Dùng trong 鹈鹕 (tíhú).

鹕 đọc thế nào?

鹕 đọc là hú (pinyin).

Âm Hán Việt của 鹕 là gì?

Âm Hán Việt của 鹕 là "hồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.